CÔNG TY TNHH MAY
VÀ THƯƠNG MẠI TIẾN BẢO

May đồng phục chuyên nghiệp
uy tín, giá rẻ toàn quốc

276A Trần Thị Cờ, Phường Thới An
Quận 12, Tp. HCM

Hotline: 0902 335 112

Mã zipcode các tỉnh trên toàn quốc ở Việt Nam mới nhất hiện nay 2020


Khi bạn cần gửi hàng hay đăng ký thông tin quốc tế rất cần mã zip code phải không nào. Đây là tổng hợp các mã zipcode các tỉnh ở Việt Nam. Hãy click vào đây ngay

Mã zip code là gì?

Mã bưu chính hay còn gọi là mã zip code, postal code, zip postal code.. là hệ thống mã được quy định của hội liên hiệp bưu chính toàn cầu nhằm giúp người dân trên toàn thế giới sử dụng để có mã số mặc định của địa phương mình để gửi thư, gửi hàng, hoặc khai báo thông tin khi đăng ký các dịch vụ online trên internet

Mã zipcode bưu chính ở việt nam

  1. Gồm 6 chữ số
  2. Hai chữ số đầu xác định tên tỉnh thành phố trực thuộc trung ương
  3. Hai chữ số sau  quy định tên quận huyện thị xã, thành phó trực thuộc tỉnh
  4. Số tiếp xác định phường xã thị trấn 
  5. Số cuối cùng xác định thôn ấp 

Danh sách mã zip code các tỉnh thành ở Việt Nam

 

STT  TỈNH/TP ZIPCODE
1 An Giang 880000
2 Bà Rịa Vũng Tàu 790000
3 Bạc Liêu 260000
4 Bắc Kạn 960000
5 Bắc Giang 220000
6 Bắc Ninh 790000
7 Bến Tre 930000
8 Bình Dương 590000
9 Bình Định 820000
10 Bình Phước 830000
11 Bình Thuận 800000
12 Cà Mau 970000
13 Cao Bằng 270000
14 Cần Thơ 900000
15 Đà Nẵng 550000
16 Điện Biên 380000
17 Đắk Lắk 630000
18 Đắc Nông 640000
19 Đồng Nai 810000
20 Đồng Tháp 870000
21 Gia Lai 600000
22 Hà Giang 310000
23 Hà Nam 400000
24 Hà Nội 100000
25 Hà Tĩnh 480000
26 Hải Dương 170000
27 Hải Phòng 180000
28 Hậu Giang 910000
29 Hòa Bình 350000
30 TP. Hồ Chí Minh 700000
31 Hưng Yên 160000
32 Khánh Hoà 650000
33 Kiên Giang 920000
34 Kon Tum 580000
35 Lai Châu 390000
36 Lạng Sơn 240000
37 Lào Cai 330000
38 Lâm Đồng 670000
39 Long An 850000
40 Nam Định 420000
41 Nghệ An 460000 – 470000
42 Ninh Bình 430000
43 Ninh Thuận 660000
44 Phú Thọ 290000
45 Phú Yên 620000
46 Quảng Bình 510000
47 Quảng Nam 560000
48 Quảng Ngãi 570000
49 Quảng Ninh 200000
50 Quảng Trị 520000
51 Sóc Trăng 950000
52 Sơn La 360000
53 Tây Ninh 840000
54 Thái Bình 410000
55 Thái Nguyên 250000
56 Thanh Hoá 440000 – 450000
57 Thừa Thiên Huế 530000
58 Tiền Giang 860000
59 Trà Vinh 940000
60 Tuyên Quang 300000
61 Vĩnh Long 890000
62 Vĩnh Phúc 280000
63 Yên Bái 320000

Phân biệt mã bưu chính zip code với mã Swift/ bic code

  1. Mã zip code: là mã bưu chính, bưu điện phục vụ trong việc ghi mã số cho người dân gửi thư, vận chuyển hàng hóa đi quốc tế
  2. Mã swift/bic code: là mã rieng của các ngân hàng trong việc thanh toán, rút tiền ví điện tử

Điểm khác biệt giữ mã ký tự zip code và mã điện thoại

Nhiều người nhầm lẫn mã zip code là mã vùng điện thoại +84, 084 điều này là không đúng

Các bạn nên phân biệt như sau:

  1. Zip code: mã bưu chính
  2. Postal code: mã bưu điện
  3. Area code:mã vùng điện thoại vid ụ của 1 tỉnh thành
  4.  Country code: mã vùng điện thoại quốc gia ví dụ Việt Nam là +84

công ty may đồng phục tiến bảo

Cty TNHH May và TM Tiến Bảo

276A Trần Thị Cờ P.Thới An Q12 Tp.HCM

Web: maydongphuc24h.vn

Fanpage: https://www.facebook.com/maydongphuc24h/

Email: f5.dongphuc@gmail.com

 

 


Share

Bài viết liên quan

» Chuyển đổi sim từ 11 số xuống 10 số của Viettel từ ngày 15/9/2018
» Tra cứu các đầu số mạng điện thoại từ 11 số xuống 10 số các nhà mạng
» Top 100 trang mua bán rao vặt miễn phí 2020 cho mọi người tham khảo
» Mã zip code mã bưu chính các quận huyện ở tphcm 2020 mới nhất hiện nay
» Mã zipcode các tỉnh trên toàn quốc ở Việt Nam mới nhất hiện nay 2020
» Khoản chi may đồng phục cho nhân viên có được khấu trừ thuế 2020